💡 Hướng dẫn lưu file PDF: Nhấp vào nút [In phiếu A4 / Lưu PDF], chọn "Lưu dưới dạng PDF" (Save as PDF) và tắt tùy chọn "Đầu trang và chân trang" (Headers and footers) để không in URL, ngày giờ và số trang.
🦘 Toán Chuột Túi · Phiếu bài tập chuẩn A4|Lớp 5 · Học kì 1 · 7. Chu vi và diện tích hình tròn (Số Pi = 3,14)
Bài tập 7: Chu vi và diện tích hình tròn
Tính chu vi C = d × 3,14 = r × 2 × 3,14 và diện tích S = r × r × 3,14 của hình tròn.
Trường: .......................................
Lớp: ............................................
Họ và tên: .................................
Điểm số: ................ / 10 điểm
Câu 1Chu vi hình tròn có bán kính r được tính bằng công thức:
2 điểmAC = r × 2 × 3,14
BC = r × r × 3,14
CC = r × 3,14
DC = r × 4 × 3,14
Câu 2Một hình tròn có đường kính 10 cm. Chu vi của hình tròn đó là:
2 điểmA31,4 cm
B78,5 cm
C15,7 cm
D62,8 cm
Câu 3Diện tích hình tròn có bán kính r được tính bằng công thức:
2 điểmAS = r × r × 3,14
BS = r × 2 × 3,14
CS = d × 3,14
DS = r × 3,14 : 2
Câu 4Một biển báo giao thông hình tròn có bán kính 5 dm. Diện tích biển báo đó là:
2 điểmA78,5 dm²
B31,4 dm²
C15,7 dm²
D157 dm²
Câu 5Một bánh xe đạp có đường kính là 0,65 m. Khi bánh xe lăn trên mặt đất được 100 vòng thì xe đạp đi được quãng đường là bao nhiêu mét? (chỉ ghi số với dấu phẩy, ví dụ 204,1)
2 điểmTrả lời: